Ẩn nấp
Hán việt: bặc
ノ丨一ノ丶丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () nằm rạp như chó () sát đất, ẩn mình chờ đợi, ẩn nấp .

Thành phần cấu tạo

Ẩn nấp
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Ẩn nấp
Ví dụ (5)
díjūnzàishāngǔmáifú
Quân địch ẩn nấp (mai phục) trong thung lũng.
lièbàozàicǎocóngzhōngqiánfúděngdàilièwù
Báo đốm ẩn nấp trong bụi cỏ, chờ đợi con mồi.
yóujīduìzhǔnbèizàiyèwǎnfújīdírén
Đội du kích chuẩn bị ẩn nấp để tấn công (phục kích) kẻ thù vào ban đêm.
jiāngjūnzàizhèlǐānpáiliǎofúbīng
Vị tướng đã bố trí đội quân ẩn nấp (phục binh) ở đây.
tègōngzàidíyíngqiánfúliǎosānnián
Đặc vụ đã ẩn nấp (nằm vùng) trong doanh trại địch suốt ba năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI