Liên hệ
起伏
qǐfú
nhấp nhô, gợn sóng, thăng trầm, lên xuống, biến động, phập phồng.
Hán việt: khỉ bặc
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhấp nhô, gợn sóng, thăng trầm, lên xuống, biến động, phập phồng.
Ví dụ (8)
yuǎnchùshìliánmián 起伏deqúnshān
Phía xa là những dãy núi nhấp nhô trập trùng (liên miên không dứt).
tīngdàozhè xiāoxidexīn qíngjiǔjiǔnéngpíngjìngqǐfú
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy hồi lâu không thể bình tĩnh, suy nghĩ cứ trào dâng (lên xuống).
hǎimiànshàng làngqǐfúxiǎochuányáohuàngdehěnlìhai
Trên mặt biển sóng nước nhấp nhô, chiếc thuyền nhỏ chao đảo rất dữ.
rén shengzǒngyǒuqǐfúyàoyīnshídeshī bàiérněi
Đời người luôn có những thăng trầm, đừng vì thất bại nhất thời mà nản chí.
pǎowánhòuxiōngkǒu lièqǐfúkǒuchuǎnzhe
Sau khi chạy bộ xong, lồng ngực anh ấy phập phồng dữ dội, thở hổn hển từng ngụm lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI