Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
huī
HSK7-9
tro, tàn, bụi, vôi.
Hán Việt:HÔI••Loại từ:Danh từ
6 nét
一ノ丶ノノ丶
厂Hán+火Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

灰
huī
Tro
厂
Bộ Hánhǎn
Vách (phía trên)
Bộ Hán
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (phía dưới)
Bộ Hỏa
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tro, tàn, bụi, vôi.
ENTiếng Anh:Ash / Dust / Lime.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
bǎ把yān烟huī灰dàn弹zài在yānhuīgāng烟灰缸lǐ里。
Gạt tàn thuốc vào trong gạt tàn.
Tap the ash into the ashtray.
#2
lúzi炉子lǐ里de的huī灰hái还méiyǒu没有lěng冷。
Tro trong lò vẫn chưa nguội.
The ashes in the stove have not gone cold yet.
#3
tā他zài在qiáng墙shàng上mǒ抹le了yì一céng层shíhuī石灰。
Anh ấy quét một lớp vôi lên tường.
He spread a layer of lime on the wall.
#4
yīfu衣服shàng上luò落mǎn满le了huī灰。
Trên quần áo bám đầy bụi (tro).
The clothes were covered with dust.
2
Tính từ
VINghĩa:màu xám, xám xịt, nản lòng.
ENTiếng Anh:Gray (color) / Disheartened.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
jīntiān今天tiānkōng天空shì是huī灰de的,hǎoxiàng好像yào要xiàyǔ下雨。
Hôm nay bầu trời xám xịt, hình như sắp mưa.
The sky is gray today; it looks like it's going to rain.
#2
tā他chuān穿le了yí一jiàn件huī灰dàyī大衣。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
He is wearing a gray overcoat.
#3
suīrán虽然shībài失败le了,dàn但tā他bìng并bù不xīnhuīyìlěng心灰意冷。
Tuy thất bại, nhưng anh ấy không hề nản lòng thoái chí (tâm như tro tàn).
Although he failed, he was not discouraged.
#4
zhè这zhī只tùzi兔子shì是huīsè灰色de的。
Con thỏ này màu xám.
This rabbit is gray.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây