Hán Việt:HÔI••Loại từ:Danh từ
6 nét
一ノ丶ノノ丶
厂Hán+火Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
灰
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)

火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

灰
tro, tàn, bụi, vôi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:tro, tàn, bụi, vôi.
ENTiếng Anh:Ash / Dust / Lime.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
把烟灰弹在烟灰缸里。
Gạt tàn thuốc vào trong gạt tàn.
Tap the ash into the ashtray.
#2
炉子里的灰还没有冷。
Tro trong lò vẫn chưa nguội.
The ashes in the stove have not gone cold yet.
#3
他在墙上抹了一层石灰。
Anh ấy quét một lớp vôi lên tường.
He spread a layer of lime on the wall.
#4
衣服上落满了灰。
Trên quần áo bám đầy bụi (tro).
The clothes were covered with dust.
2
Tính từ
VINghĩa:màu xám, xám xịt, nản lòng.
ENTiếng Anh:Gray (color) / Disheartened.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
今天天空是灰的,好像要下雨。
Hôm nay bầu trời xám xịt, hình như sắp mưa.
The sky is gray today; it looks like it's going to rain.
#2
他穿了一件灰大衣。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
He is wearing a gray overcoat.
#3
虽然失败了,但他并不心灰意冷。
Tuy thất bại, nhưng anh ấy không hề nản lòng thoái chí (tâm như tro tàn).
Although he failed, he was not discouraged.
#4
这只兔子是灰色的。
Con thỏ này màu xám.
This rabbit is gray.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây