Liên hệ
灰尘
huīchén
bụi, bụi bặm.
Hán việt: hôi trần
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bụi, bụi bặm.
Ví dụ (8)
hǎojiǔméi sǎolezhuō zishàngyǒucénghòuhòudehuīchén
Lâu rồi không dọn dẹp, trên bàn có một lớp bụi dày.
qǐngyòngshī湿diàojiā shàngdehuīchén
Hãy dùng khăn ướt lau sạch bụi trên đồ nội thất.
kōng zhōngyǒuhěnduōhuīchénchūménzuì hǎodàikǒuzhào
Trong không khí có rất nhiều bụi, ra đường tốt nhất nên đeo khẩu trang.
duìhuī chén灰尘guòmǐn
Tôi bị dị ứng với bụi.
chén zǒu tǎndehuīchén
Máy hút bụi có thể hút sạch bụi trong thảm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI