Chi tiết từ vựng

灰色 【huīsè】

heart
(Phân tích từ 灰色)
Nghĩa từ: Màu xám
Hán việt: hôi sắc
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

de
yīfú
衣服
shì
huīsè
灰色
de
的。
His clothes are gray.
Quần áo của anh ấy màu xám.
tiānkōng
天空
bùmǎn
布满
le
huīsè
灰色
de
yún
云。
The sky is full of gray clouds.
Bầu trời đầy những đám mây màu xám.
huīsè
灰色
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
shíyòng
实用
de
yánsè
颜色。
Gray is a very practical color.
Màu xám là một màu sắc rất thực dụng.
Bình luận