壮丽
zhuànglì
tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy, nguy nga, hào hùng.
Hán việt: trang ly
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy, nguy nga, hào hùng.
Ví dụ (8)
dēngshàngshāndǐngyǎnqiánzhǎn xiànchūzhuàng dehuàjuàn
Leo lên đỉnh núi, trước mắt hiện ra một bức tranh hùng vĩ tráng lệ.
menbèizhèzhuàng deluòjǐng shēnshēn yǐnle
Chúng tôi bị cảnh hoàng hôn tráng lệ này thu hút sâu sắc.
guódeshān wàizhuàng
Non sông đất nước đẹp đẽ hùng vĩ lạ thường.
zhèshìzuòhóng wěizhuàng de dàigōng diàn殿
Đây là một cung điện cổ đại nguy nga tráng lệ.
zàijiān desuì yuèzhōngxiělezhuàng derén shēngpiānzhāng
Trong những năm tháng gian khổ, ông ấy đã viết nên trang sử cuộc đời hào hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây