Liên hệ
扫兴
sǎoxìng
mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Hán việt: táo hưng
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Ví dụ (8)
běn láixiǎngcānjié guǒxià lezhēnsǎoxìng
Vốn định đi dã ngoại, kết quả trời mưa, thật là mất hứng.
 jiāzhèngwándegāoxìngbiéshuōxiēsǎoxìngdehuà
Mọi người đang chơi vui vẻ, đừng nói những lời làm mất hứng đó.
xiǎngsǎo jiādexìngsuǒméigào sumenzhèjiànhuàishì
Tôi không muốn làm mọi người mất vui (cụt hứng), nên đã không nói cho các bạn chuyện xấu này.
tūr ándetíngdiànràngzhèchǎngpàiduìbiàndehěnsǎoxìng
Việc mất điện đột ngột khiến bữa tiệc này trở nên rất mất hứng.
zǒng shìzuòxiēsǎoxìngdeshìqingméirén huāngēnwán
Cậu ta luôn làm mấy việc gây mất hứng, chẳng ai thích chơi với cậu ta cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI