尘
丨ノ丶一丨一
6
把, 片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 塵 có bộ Lộc (鹿), giản thể 尘 giữ ý hạt đất (土) nhỏ (小) bay trong không khí, bụi 尘.
Thành phần cấu tạo
尘
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bụi
Ví dụ (5)
桌子上有很多灰尘。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
这个房间很久没人住,落满了灰尘。
Căn phòng này đã lâu không có người ở, bám đầy bụi.
工地上的沙尘很大。
Bụi cát trên công trường rất nhiều.
扫地的时候要小心,别弄得尘土飞扬。
Khi quét nhà phải cẩn thận, đừng làm bụi bay mù mịt.
吸尘器坏了,我没法打扫。
Máy hút bụi hỏng rồi, tôi không thể dọn dẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây