Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chén
HSK 2
bụi
Hán Việt:TRẦN••Loại từ:Danh từ
6 nét
丨ノ丶一丨一
小Tiểu+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尘
chén
bụi
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ (phía trên)
Bộ Tiểu
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bụi
ENTiếng Anh:dust, dirt, mundane world
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhuōzi桌子shàng上yǒu有hěn很duō多huīchén灰尘。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
There is a lot of dust on the table.
#2
zhè这gè个fángjiān房间hěnjiǔméi很久没rén人zhù住,luò落mǎn满le了huīchén灰尘。
Căn phòng này đã lâu không có người ở, bám đầy bụi.
No one has lived in this room for a long time, and it is covered in dust.
#3
gōngdì工地shàng上de的shāchén沙尘hěn很dà大。
Bụi cát trên công trường rất nhiều.
There is a lot of dust and sand at the construction site.
#4
sǎo扫dì地de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心,bié别nòng弄de得chéntǔfēiyáng尘土飞扬。
Khi quét nhà phải cẩn thận, đừng làm bụi bay mù mịt.
Be careful when sweeping the floor—don't let dust fly everywhere.
#5
xīchénqì吸尘器huài坏le了,wǒ我méi没fǎ法dǎsǎo打扫。
Máy hút bụi hỏng rồi, tôi không thể dọn dẹp.
The vacuum cleaner is broken, so I can't clean up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây