Chi tiết từ vựng
吸尘器 【xīchénqì】


(Phân tích từ 吸尘器)
Nghĩa từ: Máy hút bụi
Hán việt: hấp trần khí
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我要
买
一个
新
的
吸尘器。
I want to buy a new vacuum cleaner.
Tôi muốn mua một cái máy hút bụi mới.
这款
吸尘器
非常
好用。
This vacuum cleaner is very easy to use.
Cái máy hút bụi này rất dễ sử dụng.
吸尘器
坏
了,
我们
需要
修理
它。
The vacuum cleaner is broken, we need to repair it.
Cái máy hút bụi bị hỏng, chúng ta cần phải sửa nó.
Bình luận