朵
ノフ一丨ノ丶
6
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Bông hoa (几 biến thể) nở trên cây (木), lượng từ đếm hoa và mây, hoa 朵.
Thành phần cấu tạo
朵
hoa, vành tai
几
Kỷ (biến thể)
Phía trên
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Thông tin lượng từ
朵
Dùng cho đóa hoa, đám mây, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两朵花/玫瑰花
hai đóa hoa / bông hồng
两朵云
hai đám mây
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
Ví dụ (8)
他送给我一朵红玫瑰。
Anh ấy tặng cho tôi một bông hồng đỏ.
天空中飘着几朵白云。
Trên bầu trời đang trôi vài đám mây trắng.
这也是一朵奇葩。
Đây cũng là một đóa hoa lạ (Nghĩa bóng: Một người kỳ quặc/bá đạo).
那是祖国的花朵。
Đó là những bông hoa của tổ quốc (chỉ trẻ em).
浪花像一朵朵盛开的白莲。
Sóng biển (bọt sóng) giống như từng đóa sen trắng đang nở rộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây