Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
duǒ
HSK5
bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
Hán Việt:ĐÓA••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノフ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
乃Kỷ / Nãi+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

朵
duǒ
hoa, vành tai
乃
Bộ Kỷ / Nãinǎi
Cánh hoa mềm mại rủ xuống (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cành cây, thân gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Trên cành cây gỗ (木) có nụ hoa mềm mại (乃) bung nở rực rỡ thành từng đóa hoa (朵).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

朵duǒ

Dùng cho hoa, đám mây, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai bông hoa
liǎng两duǒ朵huā花
Hai bông hoa
Hai đám mây
liǎng两duǒ朵yún云
Hai đám mây

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ
VINghĩa:bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
ENTiếng Anh:Measure word for flowers and clouds.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他sònggěi送给wǒ我yì一duǒ朵hóng红méiguī玫瑰。
Anh ấy tặng cho tôi một bông hồng đỏ.
He gave me a red rose.
#2
tiānkōng天空zhōng中piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên bầu trời đang trôi vài đám mây trắng.
A few white clouds are floating in the sky.
#3
zhè这yě也shì是yì一duǒ朵qí奇pā葩。
Đây cũng là một đóa hoa lạ (người kỳ quặc).
This is also quite an oddball.
#4
nà那shì是zǔguó祖国de的huāduǒ花朵。
Đó là những bông hoa của Tổ quốc.
They are the flowers of the motherland.
#5
lànghuā浪花xiàng像yì一duǒ朵duǒ朵shèngkāi盛开de的bái白lián莲。
Sóng biển (bọt sóng) giống như từng đóa sen trắng đang nở rộ.
The spray looks like blooming white lotuses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây