耳朵
双, 只, 个, 对
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 耳朵
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái tai (cơ quan thính giác).
Ví dụ (9)
他凑到我耳朵边说了一句悄悄话。
Anh ấy ghé sát vào tai tôi nói thầm một câu.
天气太冷了,我的耳朵都冻红了。
Thời tiết lạnh quá, tai tôi bị lạnh cóng đỏ hết cả lên rồi.
有些话左耳朵进,右耳朵出。
Có những lời vào tai trái lại ra tai phải (Nước đổ đầu vịt/Không để vào đầu).
这只狗的耳朵竖起来了。
Tai của con chó này dựng đứng lên rồi.
你要竖起耳朵仔细听。
Bạn phải dỏng tai lên mà nghe cho kỹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây