Chi tiết từ vựng

耳朵 【ěrduǒ】

heart
(Phân tích từ 耳朵)
Nghĩa từ: Tai
Hán việt: nhĩ đoá
Lượng từ: 双, 只, 个, 对
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
ěrduo
耳朵
yǒudiǎner
有点儿
tòng
痛。
My ear is a bit sore.
Tai tôi hơi đau một chút.
tāyòng
他用
shǒu
wǔzhe
捂着
ěrduo
耳朵
He is covering his ears with his hands.
Anh ấy dùng tay bịt tai.
māma
妈妈
qīngqīngdì
轻轻地
mōlemō
摸了摸
de
ěrduo
耳朵
Mother gently touched her ear.
Mẹ nhẹ nhàng chạm vào tai của cô ấy.
Bình luận