Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
耳朵
有点儿
痛。
My ear is a bit sore.
Tai tôi hơi đau một chút.
他用
手
捂着
耳朵。
He is covering his ears with his hands.
Anh ấy dùng tay bịt tai.
妈妈
轻轻地
摸了摸
她
的
耳朵。
Mother gently touched her ear.
Mẹ nhẹ nhàng chạm vào tai của cô ấy.
Bình luận