Phân tích từ 耳朵
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Ví dụ sử dụng:
两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái tai (cơ quan thính giác).
Ví dụ (9)
他凑到我耳朵边说了一句悄悄话。
Anh ấy ghé sát vào tai tôi nói thầm một câu.
天气太冷了,我的耳朵都冻红了。
Thời tiết lạnh quá, tai tôi bị lạnh cóng đỏ hết cả lên rồi.
有些话左耳朵进,右耳朵出。
Có những lời vào tai trái lại ra tai phải (Nước đổ đầu vịt/Không để vào đầu).
这只狗的耳朵竖起来了。
Tai của con chó này dựng đứng lên rồi.
你要竖起耳朵仔细听。
Bạn phải dỏng tai lên mà nghe cho kỹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây