厌
一ノ一ノ丶丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 厭 rất phức tạp, giản thể 厌 giữ ý chó (犬) bị đè dưới vách (厂) chán nản, ghét 厌.
Thành phần cấu tạo
厌
ghét, mệt mỏi
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ghét, mệt mỏi
Ví dụ (5)
我讨厌下雨天。
Tôi ghét những ngày trời mưa.
他对这种单调的生活感到厌倦。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi với cuộc sống đơn điệu này.
大家都很厌恶他那种傲慢的态度。
Mọi người đều rất ghét (chán ghét) thái độ kiêu ngạo đó của anh ta.
老师不厌其烦地给我讲解这道题。
Giáo viên không hề thấy phiền hà (mệt mỏi) mà kiên nhẫn giải thích bài toán này cho tôi.
那个贪得无厌的人最终失去了一切。
Kẻ tham lam vô độ (không bao giờ thấy chán/đủ) đó cuối cùng đã mất đi mọi thứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây