讨厌
tǎoyàn
ghét, không thích, chán ghét.
Hán việt: thảo yêm
喜欢
HSK4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ghét, không thích, chán ghét.
Ví dụ (8)
tǎo yànxià tiān
Tôi ghét những ngày mưa.
tǎo yànbiér enpiàn
Anh ấy ghét người khác lừa dối mình.
guǒtǎo yànzhèfèngōng zuòjiùhuànba
Nếu bạn ghét công việc này thì đổi việc khác đi.
māotōng chángtǎo yànshuǐ
Mèo thường ghét nước.
biéyīnwèitǎo yànjiùfǒu dìngde jiàn
Đừng vì ghét anh ta mà phủ nhận ý kiến của anh ta.
2
tính từ
Nghĩa:đáng ghét, khó ưa, phiền phức.
Ví dụ (8)
zhè rénzhēntǎo yàn
Người này thật đáng ghét (khó ưa)!
zhèzhīwénzitàitǎo yànle
Con muỗi này phiền phức quá.
duō metǎo yàndetiān a
Thời tiết thật là khó chịu!
zhèshìjiànhěntǎo yàndeshì qing
Đây là một việc rất phiền phức.
zhèyàngshuō huàhěnlìngréntǎo yàn
Bạn nói chuyện như vậy rất khiến người ta phản cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây