Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厌倦
yànjuàn
Chán ngấy
Hán việt: yêm quyện
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "厌倦" (yànjuàn) nghĩa là "Chán ngấy", ghép bởi: 厌 (yàn): chán ghét + 倦 (juàn): Mệt mỏi.

Thành phần cấu tạo

厌倦
yànjuàn
Chán ngấy
厂
犬
亻
卷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chán ngấy
Ví dụ (3)
tā他duì对chóng fù重复de的gōng zuò工作gǎn感dào到yàn厌juàn倦。
Anh ấy chán ngấy công việc lặp đi lặp lại.
tā她yǐ jīng已经yàn厌juàn倦le了chéng shì城市de的zào yīn噪音。
Cô ấy đã chán ngấy tiếng ồn của thành phố.
cháng长shí jiān时间děng dài等待ràng让dà jiā大家hěn很yàn厌juàn倦。
Việc chờ đợi lâu khiến mọi người rất chán ngấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây