厌倦
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "厌倦" (yànjuàn) nghĩa là "Chán ngấy", ghép bởi: 厌 (yàn): chán ghét + 倦 (juàn): Mệt mỏi.
Thành phần cấu tạo
厌倦
Chán ngấy
厂
犬
亻
卷
Hình ảnh:

Phân tích từ 厌倦
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chán ngấy
Ví dụ (3)
他对重复的工作感到厌倦。
Anh ấy chán ngấy công việc lặp đi lặp lại.
她已经厌倦了城市的噪音。
Cô ấy đã chán ngấy tiếng ồn của thành phố.
长时间等待让大家很厌倦。
Việc chờ đợi lâu khiến mọi người rất chán ngấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây