Chi tiết từ vựng

厌倦 【yànjuàn】

heart
(Phân tích từ 厌倦)
Nghĩa từ: Chán ngấy
Hán việt: yêm quyện
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

kāishǐ
开始
yànjuàn
厌倦
chóngfù
重复
de
gōngzuò
工作。
I began to tire of repetitive work.
Tôi bắt đầu cảm thấy chán ghét công việc lặp đi lặp lại.
yànjuàn
厌倦
le
dōushì
都市
de
xuānáo
喧嚣。
He grew weary of the city's bustle.
Anh ấy đã mệt mỏi với sự ồn ào của thành phố.
chángshíjiān
长时间
de
děngdài
等待
shǐ
使
gǎndào
感到
yànjuàn
厌倦
The long wait made her feel weary.
Thời gian chờ đợi dài đã khiến cô ấy cảm thấy chán nản.
Bình luận