Hán Việt:ÂU NGUYÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
区Khu • chữ 欧+欠Khiếm • chữ 欧+二Nhị • chữ 元+儿Nhân • chữ 元
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

欧元
Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
ENTiếng Anh:Euro (currency).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
欧元是欧盟国家的通用货币。
Euro là tiền tệ thông dụng của các quốc gia Liên minh Châu Âu.
The euro is the common currency of European Union countries.
#2
这顿饭花了几十欧元。
Bữa cơm này tốn mấy chục Euro.
This meal cost dozens of euros.
#3
欧元对美元的汇率上涨了。
Tỷ giá Euro so với Đô la Mỹ đã tăng lên.
The exchange rate of the euro against the US dollar has risen.
#4
在德国可以使用欧元。
Ở Đức có thể sử dụng đồng Euro.
You can use euros in Germany.
#5
我不小心把欧元丢了。
Tôi không cẩn thận làm mất tiền Euro rồi.
I accidentally lost my euros.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

