Liên hệ
欧元
Ōuyuán
Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Hán việt: âu nguyên
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Ví dụ (8)
ōuyuánshìōuméngguó jiādetōng yònghuòbì
Euro là tiền tệ thông dụng của các quốc gia Liên minh Châu Âu.
zhèdùnfànhuāleshíōuyuán
Bữa cơm này tốn mấy chục Euro.
ōuyuánduìměiyuándehuì shàngzhǎngle
Tỷ giá Euro so với Đô la Mỹ đã tăng lên.
zàiguó shǐ yòng使ōuyuán
Ở Đức có thể sử dụng đồng Euro.
xiǎo xīnōuyuándiūle
Tôi không cẩn thận làm mất tiền Euro rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI