kòu
khóa, trừ đi
Hán việt: khấu
一丨一丨フ一
6
粒, 只
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () cài vật vào lỗ () giữ chặt, khóa lại không cho ra, khóa , trừ đi.

Thành phần cấu tạo

kòu
khóa, trừ đi
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khóa, trừ đi
Ví dụ (5)
qǐngānquándàikòuhǎo
Xin hãy khóa (thắt chặt) dây an toàn.
yīnwèichídàolǎobǎnkòuliǎodegōngzī
Vì đi muộn, ông chủ đã trừ lương của anh ấy.
tiānlěngliǎodàyīdekòuzǐkòushàngba
Trời lạnh rồi, hãy cài (khóa) khuy áo khoác vào đi.
měicìfàncuòdōuyàokòushífēn
Mỗi lần phạm lỗi đều bị trừ mười điểm.
fángdōngcóngyājīnkòuliǎoshuǐdiànfèi
Chủ nhà đã trừ tiền điện nước từ tiền đặt cọc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI