折扣
zhékòu
Giảm giá
Hán việt: chiết khấu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảm giá
Ví dụ (3)
zhèjiàn yǒuzhézhékòu
Bộ quần áo này có giảm giá năm mươi phần trăm.
shāngchǎngzhōu zhékòuhěn
Cuối tuần trung tâm thương mại giảm giá rất mạnh.
huìyuán xiǎng shòué wàizhékòu
Hội viên có thể hưởng thêm giảm giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây