扣子
kòuzǐ
Cúc áo, nút áo
Hán việt: khấu tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cúc áo, nút áo
Ví dụ (3)
chèn shānshangdekòudiàole
Nút áo trên áo sơ mi bị rơi rồi.
gěiwàitàofénglegekòu
Cô ấy khâu một chiếc cúc cho áo khoác.
zhè gekòushìjīnde
Chiếc nút áo này màu vàng kim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây