giản dị, mộc mạc
Hán việt: phu
一丨ノ丶丨丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Gỗ () thô mộc chưa đẽo gọt (), vẻ đẹp tự nhiên không trang trí, giản dị .

Thành phần cấu tạo

giản dị, mộc mạc
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc
Ví dụ (5)
chuānzhedǎbàn穿shífēnpǔsù
Cô ấy ăn mặc vô cùng giản dị.
yéyeyìzhíguòzhejiǎnpǔdeshēnghuó
Ông nội luôn sống một cuộc sống mộc mạc.
zhèpiānwénzhāngdeyǔyánhěnzhìpǔdànhěngǎnrén
Ngôn ngữ của bài viết này rất mộc mạc nhưng rất cảm động.
zhèlǐdecūnmínrèqíngérchúnpǔ
Dân làng ở đây nhiệt tình và chất phác (mộc mạc).
zhèzuòxiǎozhènbǎoliúzhegǔpǔdefēngmào
Thị trấn nhỏ này vẫn giữ được nét cổ kính và mộc mạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI