朴实
pǔshí
giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Hán việt: phu thật
HSK 5-6
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Ví dụ (5)
dezhuóhěn shí
Cách ăn mặc của anh ấy rất giản dị.
zhèwèizuò jiāde yánfēng fēi cháng shí
Phong cách ngôn ngữ của nhà văn này vô cùng mộc mạc.
zhèshìjiān shídexiǎoméiyǒushén meháo huádezhuāng shì
Đây là một căn nhà nhỏ đơn sơ, không có trang trí hào nhoáng gì.
shídewén wǎng wǎngzuìnéngdòngrén
Những câu chữ mộc mạc thường là thứ dễ làm rung động lòng người nhất.
jiā suīrán shídànhěnnài yòng
Đồ nội thất tuy giản dị (không cầu kỳ), nhưng rất bền.
2
tính từ
Nghĩa:chân chất, thật thà, chất phác (tính cách).
Ví dụ (5)
decūnmíndōuhěn shíhào
Người dân trong thôn ở đó đều rất chất phác và hiếu khách.
shìge shídenóng cūnhànzi
Anh ấy là một người đàn ông nông thôn chân chất.
jiù huanzhǒng shídexìng
Tôi chính là thích cái tính cách thật thà chất phác đó của anh ấy.
wéirén shícóngshuōhuǎng
Anh ấy làm người rất thật thà, không bao giờ nói dối.
menyàobǎo chíjiān chéng kěn shídezuò fēng
Chúng ta phải giữ vững tác phong gian khổ giản dị, thành khẩn chất phác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây