伞
ノ丶丶ノ一丨
6
把
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 傘 hình cái ô có nan, giản thể 伞 giữ hình mái che bên trên người, cái ô 伞.
Thành phần cấu tạo
伞
ô, cái ô, dù
伞
Giản thể từ 傘
Hình cái ô che mưa (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù.
Ví dụ (8)
外面下雨了,带把伞吧。
Bên ngoài trời mưa rồi, mang theo cái ô đi.
我不小心把伞忘在公共汽车上了。
Tôi vô ý để quên ô trên xe buýt rồi.
这里的太阳太大了,我要买一把遮阳伞。
Nắng ở đây to quá, tôi phải mua một chiếc ô che nắng.
他在雨中给我打伞。
Anh ấy che ô cho tôi trong mưa.
这把伞坏了,打不开了。
Cái ô này hỏng rồi, không mở ra được nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây