伞
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 傘 hình cái ô có nan, giản thể 伞 giữ hình mái che bên trên người, cái ô 伞.
Thành phần cấu tạo
伞
ô, cái ô, dù
伞
Giản thể từ 傘
Hình cái ô che mưa (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù.
Ví dụ (8)
外面下雨了,带把伞吧。
Bên ngoài trời mưa rồi, mang theo cái ô đi.
我不小心把伞忘在公共汽车上了。
Tôi vô ý để quên ô trên xe buýt rồi.
这里的太阳太大了,我要买一把遮阳伞。
Nắng ở đây to quá, tôi phải mua một chiếc ô che nắng.
他在雨中给我打伞。
Anh ấy che ô cho tôi trong mưa.
这把伞坏了,打不开了。
Cái ô này hỏng rồi, không mở ra được nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây