Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
sǎn
HSK3
cái ô, cái dù.
Hán Việt:TÁN••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丶丶ノ一丨
伞Giản thể từ 傘

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

伞
sǎn
ô, cái ô, dù
伞
Giản thể từ 傘sǎn
Hình cái ô che mưa (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Tán dù xòe rộng phía trên che chắn mưa nắng cho những người đứng bên dưới chính là hình ảnh chiếc dù, cái ô (伞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái ô, cái dù.
ENTiếng Anh:Umbrella / Parasol.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,dài带bǎ把sǎn伞ba吧。
Bên ngoài trời mưa rồi, mang theo cái ô đi.
It's raining outside, so take an umbrella.
#2
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把sǎn伞wàng忘zài在gōnggòngqìchē公共汽车shàng上le了。
Tôi vô ý để quên ô trên xe buýt rồi.
I accidentally left my umbrella on the bus.
#3
zhèlǐ这里de的tàiyáng太阳tài太dà大le了,wǒ我yào要mǎi买yì一bǎ把zhēyáng遮阳sǎn伞。
Nắng ở đây to quá, tôi phải mua một chiếc ô che nắng.
The sun is too strong here, so I want to buy a parasol.
#4
tā他zài在yǔ雨zhōng中gěi给wǒ我dǎ打sǎn伞。
Anh ấy che ô cho tôi trong mưa.
He held an umbrella over me in the rain.
#5
zhè这bǎ把sǎn伞huài坏le了,dǎ打bù不kāi开le了。
Cái ô này hỏng rồi, không mở ra được nữa.
This umbrella is broken and won't open anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây