sǎn
cái ô, cái dù.
Hán việt: tán
ノ丶丶ノ一丨
6
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể hình cái ô có nan, giản thể giữ hình mái che bên trên người, cái ô .

Thành phần cấu tạo

sǎn
ô, cái ô, dù
Giản thể từ 傘
Hình cái ô che mưa (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù.
Ví dụ (8)
wàimiànxià ledàisǎnba
Bên ngoài trời mưa rồi, mang theo cái ô đi.
xiǎo xīnsǎnwàngzàigōng gòng chēshàngle
Tôi vô ý để quên ô trên xe buýt rồi.
zhèdetài yángtàileyàomǎizhēyángsǎn
Nắng ở đây to quá, tôi phải mua một chiếc ô che nắng.
zàizhōnggěisǎn
Anh ấy che ô cho tôi trong mưa.
zhèsǎnhuàilekāile
Cái ô này hỏng rồi, không mở ra được nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây