雨伞
yǔsǎn
cai dù, cái ô
Hán việt: vú tán
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Ví dụ (8)
wàimiànxiàyǔliǎodàiyǔsǎn雨伞ba
Bên ngoài mưa rồi, mang theo cái ô đi.
deyǔsǎn雨伞huàiliǎokāiliǎo
Cái ô của tôi hỏng rồi, không mở ra được nữa.
zhèyǔsǎn雨伞shìshuíde
Cái ô này là của ai?
yǔsǎn雨伞wàngzàigōnggòngqìchēshàngliǎo
Tôi để quên ô trên xe buýt mất rồi.
zhèyǔsǎn雨伞hěnkěyǐliǎnggèrényòng
Cái ô này rất to, có thể dùng cho hai người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI