雨伞
yǔsǎn
cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Hán việt: vú tán
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Ví dụ (8)
wàimiànxià ledàisǎnba
Bên ngoài mưa rồi, mang theo cái ô đi.
desǎnhuàilekāile
Cái ô của tôi hỏng rồi, không mở ra được nữa.
zhèsǎnshìshéide
Cái ô này là của ai?
sǎnwàngzàigōng gòng chēshangle
Tôi để quên ô trên xe buýt mất rồi.
zhèsǎnhěn liǎngger ényòng
Cái ô này rất to, có thể dùng cho hai người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây