Chi tiết từ vựng

伞兵 【sǎnbīng】

heart
(Phân tích từ 伞兵)
Nghĩa từ: Quân nhảy dù
Hán việt: tán binh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sǎnbīng
伞兵
shì
tèzhǒngbīng
特种兵
de
yīzhǒng
一种。
Paratroopers are a type of special forces.
Lính dù là một loại quân nhân đặc biệt.
sǎnbīng
伞兵
kěyǐ
可以
zài
kōngzhōng
空中
tiàosǎn
跳伞。
Paratroopers can parachute from the air.
Lính dù có thể nhảy dù từ trên không.
xùnliàn
训练
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
sǎnbīng
伞兵
shì
fēicháng
非常
jiānkǔ
艰苦
de
的。
Training to become a paratrooper is very tough.
Việc đào tạo để trở thành lính dù là rất gian khổ.
Bình luận