先生
xiānsheng
ông, ngài, thầy, anh (cách gọi lịch sự nam giới)
Hán việt: tiên sanh
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (title)
Nghĩa:ông, ngài, tiên sinh (dùng để gọi nam giới một cách lịch sự).
Ví dụ (4)
wángxiānshēngnínhǎo
Chào ông Vương ạ!
zhèwèixiānshēngqǐngwènnínyàobànlǐshénmeyèwù
Thưa ông (vị tiên sinh này), xin hỏi ông muốn làm dịch vụ gì?
nǚshìmenxiānshēng先生menwǎnshànghǎo
Thưa các quý bà, các quý ông, chào buổi tối!
zhèshìxiānshēng先生debàngōngshì
Đây là văn phòng của ông Lý.
2
Danh từ
Nghĩa:chồng, ông xã (cách gọi lịch sự khi giới thiệu với người ngoài).
Ví dụ (3)
zhèshìxiānshēng
Đây là chồng (ông xã) của tôi.
xiānshēng先生shìzuòshénmegōngzuòde
Chồng bạn làm nghề gì?
xiānshēng先生dǎsuànlǚyóu
Tôi và chồng tôi dự định đi du lịch.
3
noun (archaic/respectful)
Nghĩa:thầy, bậc trí thức (cách gọi tôn kính đối với người có học vấn cao, kể cả nữ giới như Dương Giáng tiên sinh).
Ví dụ (2)
lǔxùnxiānshēng先生shìzhōngguózhùmíngdezuòjiā
Tiên sinh Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
jiàoshūxiānshēng
Thầy đồ, thầy giáo (cách gọi cũ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI