Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bàngōng
HSK 2
làm việc (thường là việc bàn giấy, hành chính), xử lý công vụ.
Hán Việt:BIỆN CÔNG••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办公
bàngōng
làm việc (ở văn phòng)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bátbā
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "办公" (bàngōng) mang nghĩa "làm việc (ở văn phòng)", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm việc (thường là việc bàn giấy, hành chính), xử lý công vụ.
ENTiếng Anh:To handle official business / To work (in an office).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zài在bàngōng办公shíjiān时间lǐ里,dàjiā大家búyào不要suíbiàn随便liáotiān聊天。
Trong giờ làm việc hành chính, mọi người đừng nói chuyện phiếm tùy tiện.
Office hours
#2
tā他zàijiā在家bàngōng办公。
Anh ấy làm việc tại nhà (Work from home).
He works from home.
#3
zhè这shì是bàngōng办公de的dìfang地方,qǐng请ānjìng安静。
Đây là nơi làm việc, vui lòng giữ yên lặng.
This is a place for office work, please keep quiet.
#4
zhè这tái台diànnǎo电脑shì是yònglái用来bàngōng办公de的。
Cái máy tính này dùng để làm việc.
This computer is used for office work.
#5
qǐng请qù去shāngdiàn商店mǎi买yìxiē一些xīn新de的bàngōng办公yòngpǐn用品huílái回来。
Xin hãy đi cửa hàng mua một ít văn phòng phẩm (đồ dùng làm việc) mới về đây.
Office supplies

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây