办公
bàngōng
làm việc (ở văn phòng)
Hán việt: biện công
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm việc (thường là việc bàn giấy, hành chính), xử lý công vụ.
Ví dụ (8)
bàngōngshíjiān
Giờ làm việc (giờ hành chính).
zàijiābàngōng
Anh ấy làm việc tại nhà (Work from home).
zhèshìbàngōng办公dedìfāngqǐngānjìng
Đây là nơi làm việc, vui lòng giữ yên lặng.
zhètáidiànnǎoshìyòngláibàngōng办公de
Cái máy tính này dùng để làm việc.
bàngōng办公yòngpǐn
Văn phòng phẩm (đồ dùng làm việc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI