Hán Việt:BIỆN CÔNG••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

办公
làm việc (thường là việc bàn giấy, hành chính), xử lý công vụ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:làm việc (thường là việc bàn giấy, hành chính), xử lý công vụ.
ENTiếng Anh:To handle official business / To work (in an office).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
在办公时间里,大家不要随便聊天。
Trong giờ làm việc hành chính, mọi người đừng nói chuyện phiếm tùy tiện.
Office hours
#2
他在家办公。
Anh ấy làm việc tại nhà (Work from home).
He works from home.
#3
这是办公的地方,请安静。
Đây là nơi làm việc, vui lòng giữ yên lặng.
This is a place for office work, please keep quiet.
#4
这台电脑是用来办公的。
Cái máy tính này dùng để làm việc.
This computer is used for office work.
#5
请去商店买一些新的办公用品回来。
Xin hãy đi cửa hàng mua một ít văn phòng phẩm (đồ dùng làm việc) mới về đây.
Office supplies
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

