士兵
shìbīng
binh lính, người lính, binh sĩ.
Hán việt: sĩ binh
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:binh lính, người lính, binh sĩ.
Ví dụ (8)
shì bīngmenzhèng zàicāo chǎngshàngxùn liàn
Các binh sĩ đang huấn luyện trên thao trường.
shìmíngyǒng gǎndeshì bīng
Anh ấy là một người lính dũng cảm.
geshì bīngshòulezhòngshāng
Người lính đó đã bị thương nặng.
shì bīngdetiānzhíshì cóngmìng lìng
Thiên chức của người lính là phục tùng mệnh lệnh.
jiāng jūn shì bīngmenyàojiān chídào
Tướng quân khích lệ các binh sĩ phải kiên trì đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây