职员
个, 位
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 职员
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhân viên, viên chức (người làm công việc hành chính hoặc văn phòng).
Ví dụ (8)
公司职员
Nhân viên công ty.
他是银行的一名职员。
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
招聘职员
Tuyển dụng nhân viên.
高级职员
Nhân viên cấp cao.
普通职员
Nhân viên bình thường (quèn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây