Hán Việt:HUỐNG••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶一丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+兄Huynh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
况
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)

兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

况
Tình huống
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tình huống
ENTiếng Anh:situation, condition, state of affairs
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在的情况很复杂。
Tình huống hiện tại rất phức tạp.
The current situation is very complicated.
#2
遇到突发情况时,请保持冷静。
Khi gặp tình huống bất ngờ, xin hãy giữ bình tĩnh.
Please stay calm in case of an emergency.
#3
他的身体状况越来越好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt hơn.
His health is getting better and better.
#4
请告诉我你的近况。
Xin hãy cho tôi biết tình hình gần đây của bạn.
Please tell me how you've been lately.
#5
记者正在报道现场实况。
Phóng viên đang đưa tin về tình hình thực tế tại hiện trường.
The reporter is covering the scene live.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây