况
丶一丨フ一ノフ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 況 có bộ Thủy, giản thể 况 giữ ý hoàn cảnh lạnh (冫) như anh (兄) trải qua, tình huống 况.
Thành phần cấu tạo
况
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Tình huống
Ví dụ (5)
现在的情况很复杂。
Tình huống hiện tại rất phức tạp.
遇到突发情况时,请保持冷静。
Khi gặp tình huống bất ngờ, xin hãy giữ bình tĩnh.
他的身体状况越来越好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt hơn.
请告诉我你的近况。
Xin hãy cho tôi biết tình hình gần đây của bạn.
记者正在报道现场实况。
Phóng viên đang đưa tin về tình hình thực tế tại hiện trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây