Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qíngkuàng
HSK 3
tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Hán Việt:TÌNH HUỐNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm+青Thanh+冫Băng+兄Huynh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

情况
qíngkuàng
tình hình, tình trạng
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (bên trái)
Bộ Băng
兄
Huynhxiōng
Anh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Kết hợp giữa bản chất bên trong của sự việc (情: gồm bộ Tâm đứng 忄 và bộ Thanh 青) với bối cảnh thực tế đang diễn ra bên ngoài (况: gồm bộ Băng 冫 và chữ Huynh 兄), ta nắm bắt được toàn bộ "tình hình, tình trạng" (情况).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
ENTiếng Anh:Situation / Condition / Circumstances.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是shénme什么qíngkuàng情况?
Đây là tình hình gì vậy (chuyện gì đang xảy ra thế)?
What's going on?
#2
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况xià下,wǒmen我们bù不néng能chūqù出去。
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
Under these circumstances, we can't go out.
#3
qǐng请nǐ你shuōmíng说明yíxià一下jùtǐ具体qíngkuàng情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
Please explain the specific situation.
#4
bìngrén病人de的qíngkuàng情况hěn很wěndìng稳定。
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
The patient's condition is very stable.
#5
wǒ我yě也bú不shì是hěn很liǎojiě了解qíngkuàng情况。
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.
I don't know much about the situation either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây