Hán Việt:TÌNH HUỐNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm+青Thanh+冫Băng+兄Huynh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

情况
tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
ENTiếng Anh:Situation / Condition / Circumstances.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是什么情况?
Đây là tình hình gì vậy (chuyện gì đang xảy ra thế)?
What's going on?
#2
这种情况下,我们不能出去。
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
Under these circumstances, we can't go out.
#3
请你说明一下具体情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
Please explain the specific situation.
#4
病人的情况很稳定。
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
The patient's condition is very stable.
#5
我也不是很了解情况。
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.
I don't know much about the situation either.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

