情况
qíngkuàng
tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Hán việt: tình huống
,
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Ví dụ (10)
zhèshìshén meqíng kuàng
Đây là tình hình gì vậy? (Chuyện gì đang xảy ra thế?)
zàizhèzhǒngqíngkuàngxià mennéngchū
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
qǐngshuō míng xià qíng kuàng
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
bìngréndeqíng kuànghěnwěn dìng
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
shìhěnliǎo jiěqíng kuàng
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây