情况
个, 种
HSK 3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 情况
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tình hình, hoàn cảnh, tình trạng (trạng thái của sự việc).
Ví dụ (10)
这是什么情况?
Đây là tình hình gì vậy? (Chuyện gì đang xảy ra thế?)
这种情况下,我们不能出去。
Trong hoàn cảnh này, chúng ta không thể ra ngoài.
请你说明一下具体情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể một chút.
病人的情况很稳定。
Tình trạng của bệnh nhân rất ổn định.
我也不是很了解情况。
Tôi cũng không rõ tình hình lắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây