何况
hékuàng
huống chi, huống hồ, nói gì đến (dùng để nhấn mạnh ý tiến thêm một bước: A đã thế này, B lại càng thế kia).
Hán việt: hà huống
HSK 5
Liên từ

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:huống chi, huống hồ, nói gì đến (dùng để nhấn mạnh ý tiến thêm một bước: A đã thế này, B lại càng thế kia).
Ví dụ (7)
rendōubāndòng kuàngshìxiǎohái zine
Người lớn còn bê không nổi, huống chi là trẻ con?
liándōuzhī dàozhèjiànshìgèng kuàngshì
Ngay cả tôi còn không biết chuyện này, huống hồ là anh ấy?
zhèshuāngxié zhéhòuháiyàoqiānkuài kuàngyuánjiàne
Đôi giày này giảm giá rồi mà còn 1000 tệ, nói gì đến giá gốc!
zǒudōuyàogexiǎo shí kuàngháiyàobēizhezhèmezhòngdedōng xi西
Đi bộ đi cũng mất một tiếng, huống chi bạn còn phải cõng thứ nặng thế này.
zhèzhǒngyàoduìtōnggǎn màodōuméiyòng kuàngshìzhòngbìng
Loại thuốc này đối với cảm cúm thông thường còn không có tác dụng, nói gì đến bệnh nặng.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại (bổ sung thêm lý do).
Ví dụ (3)
huanjiàn fu kuàngméiqiánmǎi
Tôi không thích bộ quần áo đó, hơn nữa tôi cũng chẳng có tiền mua.
zhèrfēng jǐnghǎokōng hǎo kuàngjiāyòujìn
Ở đây phong cảnh đẹp, không khí tốt, hơn nữa lại gần nhà.
yàoduōtīngtingde jiàn jìngshìzhuān jiā kuàngshìwèi lehǎo
Bạn nên nghe ý kiến của ông ấy nhiều hơn, dù sao ông ấy cũng là chuyên gia, vả lại ông ấy cũng là muốn tốt cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây