严
一丨丨丶ノ一ノ
7
种
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嚴 rất phức tạp, giản thể 严 giữ ý khuôn khổ cứng rắn, nghiêm ngặt 严.
Thành phần cấu tạo
严
Nghiêm ngặt
严
Giản thể từ 嚴
Hình vách đá dựng đứng (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Nghiêm ngặt
Ví dụ (5)
老师对我们的要求很严格。
Giáo viên yêu cầu rất nghiêm ngặt đối với chúng tôi.
这里的安检非常严。
Việc kiểm tra an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.
父亲严厉地批评了他。
Người cha đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.
这个计划安排得十分严密。
Kế hoạch này được sắp xếp vô cùng nghiêm ngặt và chặt chẽ.
公司的规章制度十分森严。
Nội quy quy chế của công ty vô cùng nghiêm ngặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây