yán
Nghiêm ngặt
Hán việt: nghiêm
一丨丨丶ノ一ノ
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý khuôn khổ cứng rắn, nghiêm ngặt .

Thành phần cấu tạo

yán
Nghiêm ngặt
Giản thể từ 嚴
Hình vách đá dựng đứng (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghiêm ngặt
Ví dụ (5)
lǎo shīduì mendeyāo qiúhěnyáng é
Giáo viên yêu cầu rất nghiêm ngặt đối với chúng tôi.
zhèdeānjiǎnfēi chángyán
Việc kiểm tra an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.
qīnyán de píngle
Người cha đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.
zhè ge huàān páideshí fēnyán
Kế hoạch này được sắp xếp vô cùng nghiêm ngặt và chặt chẽ.
gōng deguī zhāngzhì shí fēnsēnyán
Nội quy quy chế của công ty vô cùng nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây