严重
yánzhòng
nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Hán việt: nghiêm trùng
HSK 4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Ví dụ (8)
zhèchēhuòzào chénglefēi chángyán zhòngdehòu guǒ
Vụ tai nạn xe hơi lần này đã gây ra hậu quả vô cùng nghiêm trọng.
debìnghěnyán zhòng shàngdòng shǒushù
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng (nặng), bắt buộc phải phẫu thuật ngay.
xiàn zàihuán jìngwūr ǎnwèn yuèláiyuèyán zhòngle
Hiện nay vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.
fànlehěnyán zhòngdecuò wèi
Bạn đã phạm một sai lầm rất nghiêm trọng, phải chịu trách nhiệm về việc này.
zhèbìngshìshén meyán zhòngdeshìbiétàidān xīn
Đây không phải là chuyện lớn nghiêm trọng gì đâu, đừng quá lo lắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây