严重
种
HSK 4
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 严重
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Ví dụ (8)
这次车祸造成了非常严重的后果。
Vụ tai nạn xe hơi lần này đã gây ra hậu quả vô cùng nghiêm trọng.
他的病很严重,必须马上动手术。
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng (nặng), bắt buộc phải phẫu thuật ngay.
现在环境污染问题越来越严重了。
Hiện nay vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.
你犯了一个很严重的错误,必须为此负责。
Bạn đã phạm một sai lầm rất nghiêm trọng, phải chịu trách nhiệm về việc này.
这并不是什么严重的大事,别太担心。
Đây không phải là chuyện lớn nghiêm trọng gì đâu, đừng quá lo lắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây