Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fǒu
HSK 3
Không
Hán Việt:PHỦ••Loại từ:Phó từ
7 nét
一ノ丨丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
不Bất+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

否
fǒu
Không
不
Bấtbù
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Không
ENTiếng Anh:no, not, negate, deny
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你shìfǒu是否tóngyì同意zhè这gè个jìhuà计划?
Bạn có đồng ý với kế hoạch này không?
Do you agree with this plan?
#2
kuàidiǎn快点zǒu走,fǒuzé否则wǒmen我们huì会chídào迟到de的。
Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đó.
Hurry up, or we'll be late.
#3
tā他fǒudìng否定le了suǒyǒu所有de的zhǐkòng指控。
Anh ấy đã phủ nhận tất cả các cáo buộc.
He denied all the accusations.
#4
tā她fǒurèn否认zìjǐ自己ná拿le了nà那běn本shū书。
Cô ấy phủ nhận việc mình đã lấy cuốn sách đó.
She denied taking the book.
#5
míngtiān明天kě可fǒu否jiàn见yímiàn一面?
Ngày mai có thể gặp mặt một lát không?
Would it be possible to meet tomorrow?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây