Hán Việt:PHỦ••Loại từ:Phó từ
7 nét
一ノ丨丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
不Bất+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
否
Không
不
Bất
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

否
Không
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Không
ENTiếng Anh:no, not, negate, deny
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你是否同意这个计划?
Bạn có đồng ý với kế hoạch này không?
Do you agree with this plan?
#2
快点走,否则我们会迟到的。
Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đó.
Hurry up, or we'll be late.
#3
他否定了所有的指控。
Anh ấy đã phủ nhận tất cả các cáo buộc.
He denied all the accusations.
#4
她否认自己拿了那本书。
Cô ấy phủ nhận việc mình đã lấy cuốn sách đó.
She denied taking the book.
#5
明天可否见一面?
Ngày mai có thể gặp mặt một lát không?
Would it be possible to meet tomorrow?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây