Chi tiết từ vựng

是否 【shìfǒu】

heart
(Phân tích từ 是否)
Nghĩa từ: Có hay không, liệu có
Hán việt: thị bĩ
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

quèdìng
确定
shìfǒu
是否
fāshāo
发烧,
dàn
gǎnjué
感觉
hěn
热。
I'm not sure if I have a fever, but I feel very hot.
Tôi không chắc liệu tôi có bị sốt không, nhưng tôi cảm thấy rất nóng.
shìfǒu
是否
tǐhuì
体会
dào
le
shēnghuó
生活
de
lèqù
乐趣?
Do you feel the joy of life?
Bạn có cảm nhận được niềm vui của cuộc sống không?
shìfǒu
是否
jiēshòu
接受
le
tāmen
他们
de
yāoqǐng
邀请?
Did you accept their invitation?
Bạn có chấp nhận lời mời của họ không?
nǐmen
你们
liǎngjiā
两家
shìfǒu
是否
hái
láiwǎng
来往?
Do your two families still keep in touch?
Hai gia đình bạn có còn qua lại không?
shǒuxiān
首先,
wǒyào
我要
jiǎnchá
检查
suǒyǒu
所有
de
shèbèi
设备
shìfǒu
是否
zhèngcháng
正常
gōngzuò
工作。
First of all, I need to check if all the equipment is working properly.
Trước hết, tôi cần kiểm tra xem tất cả thiết bị có hoạt động bình thường không.
qǐng
jiǎnchá
检查
qìtǒng
气筒
shìfǒu
是否
wánhǎowúsǔn
完好无损。
Please check if the pump is intact.
Vui lòng kiểm tra xem bơm có còn nguyên vẹn không.
lǎoshī
老师
wèn
shìfǒu
是否
lǐjiě
理解
le
nàge
那个
gàiniàn
概念,
qīngqīng
轻轻
diǎntóu
点头。
The teacher asked if he understood the concept, and he gently nodded.
Giáo viên hỏi anh ấy có hiểu khái niệm đó không, anh ấy nhẹ nhàng gật đầu.
Bình luận