是否
shìfǒu
có... không, phải chăng, liệu có... (dùng để hỏi hoặc biểu thị sự nghi vấn trang trọng).
Hán việt: thị bĩ
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:có... không, phải chăng, liệu có... (dùng để hỏi hoặc biểu thị sự nghi vấn trang trọng).
Ví dụ (8)
xiǎngzhī dàoshì fǒutóng zhè gejiàn
Tôi muốn biết anh ấy đồng ý với kiến nghị này hay không.
lùnchéng gōngfǒudōuyàoshìshì
Bất luận thành công hay không (thành công với phủ), tôi đều muốn thử một lần.
zhèshìjiǎn yànzhēn shì fǒuzhèng quèdewéi biāo zhǔn
Đây là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý đúng đắn hay không.
qǐngquèr ènshì fǒushōudàoyóujiàn
Vui lòng xác nhận xem đã nhận được email hay chưa.
guǎnmíng tiānshì fǒuxià mendōu
Bất kể ngày mai mưa hay không, chúng tôi đều đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây