否则
fǒuzé
nếu không, nếu không thì, kẻo (liên từ biểu thị quan hệ giả thiết/chuyển ngoặt, thường dùng ở vế câu sau).
Hán việt: bĩ tắc
HSK 4
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu không, nếu không thì, kẻo (liên từ biểu thị quan hệ giả thiết/chuyển ngoặt, thường dùng ở vế câu sau).
Ví dụ (8)
kuàidiǎnrzǒufǒu jiùyàochí dàole
Đi nhanh lên một chút, nếu không thì sẽ muộn mất.
menyào gōng zuòfǒu huìbèitáo tài
Chúng ta phải nỗ lực làm việc, nếu không sẽ bị đào thải.
qǐngzūn shǒujiāo tōngguī fǒu róng chūshì
Xin hãy tuân thủ luật giao thông, nếu không rất dễ xảy ra sự cố.
dìngyàodàisǎnfǒu huìbèilínshī湿de
Nhất định phải mang ô, nếu không sẽ bị ướt đấy.
chú fēiqīn fǒu fàng xīn
Trừ khi bạn đích thân đi, nếu không (thì) tôi không yên tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây