Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fǒuzé
HSK 4
nếu không, nếu không thì, kẻo (liên từ biểu thị quan hệ giả thiết/chuyển ngoặt, thường dùng ở vế câu sau).
Hán Việt:PHỦ TẮC••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
不Bất • chữ 否+口Khẩu • chữ 否+贝Bối • chữ 则+刂Đao • chữ 则

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

否则
fǒuzé
Còn không thì, nếu không
否
fǒu • phủ
Không
不
Bấtbù
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (nằm bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "否则" (fǒuzé) mang nghĩa "Còn không thì, nếu không", kết hợp bởi 否 (fǒu - phủ): "Không" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 否: Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:nếu không, nếu không thì, kẻo (liên từ biểu thị quan hệ giả thiết/chuyển ngoặt, thường dùng ở vế câu sau).
ENTiếng Anh:Otherwise, or else, if not.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kuài快diǎnr点儿zǒu走,fǒuzé否则jiù就yào要chídào迟到le了。
Đi nhanh lên một chút, nếu không thì sẽ muộn mất.
Hurry up, or we'll be late.
#2
wǒmen我们yào要nǔlì努力gōngzuò工作,fǒuzé否则huì会bèi被táotài淘汰。
Chúng ta phải nỗ lực làm việc, nếu không sẽ bị đào thải.
We must work hard, otherwise we'll be eliminated.
#3
qǐng请zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则,fǒuzé否则róngyì容易chū出shìgù事故。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông, nếu không rất dễ xảy ra sự cố.
Please obey the traffic rules, otherwise accidents are likely to happen.
#4
yídìng一定yào要dài带yǔsǎn雨伞,fǒuzé否则huì会bèi被línshī淋湿de的。
Nhất định phải mang ô, nếu không sẽ bị ướt đấy.
Be sure to bring an umbrella, otherwise you'll get soaked.
#5
chúfēi除非nǐ你qīnzì亲自qù去,fǒuzé否则wǒ我bú不fàngxīn放心。
Trừ khi bạn đích thân đi, nếu không (thì) tôi không yên tâm.
Unless you go in person, I won't feel at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây