Hán Việt:TÀI••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フノ丶一丨ノ
贝Bối+才Tài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
财
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)

才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

财
Tài sản
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tài sản
ENTiếng Anh:wealth, money, property
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
健康是最大的财富。
Sức khỏe là tài sản lớn nhất.
Health is the greatest wealth.
#2
他的个人财产非常庞大。
Tài sản cá nhân của anh ấy rất khổng lồ.
His personal assets are enormous.
#3
学习理财对年轻人很重要。
Học cách quản lý tài sản rất quan trọng đối với người trẻ.
Learning financial management is very important for young people.
#4
祝你新年发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
Wishing you prosperity in the New Year!
#5
请保管好您的贵重财物。
Vui lòng bảo quản tốt tài sản có giá trị của bạn.
Please take good care of your valuables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây