cái
Tài sản
Hán việt: tài
丨フノ丶一丨ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tiền () kiếm được nhờ tài năng (), của cải tích lũy, tài sản .

Thành phần cấu tạo

cái
Tài sản
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản
Ví dụ (5)
jiàn kāngshìzuìdecái
Sức khỏe là tài sản lớn nhất.
degèr éncái chǎnfēi chángpáng
Tài sản cá nhân của anh ấy rất khổng lồ.
xué cáiduìnián qīngrénhěnzhòng yào
Học cách quản lý tài sản rất quan trọng đối với người trẻ.
zhùxīnnián cái
Chúc bạn năm mới phát tài!
qǐngbǎo guǎnhǎoníndeguìzhòngcái
Vui lòng bảo quản tốt tài sản có giá trị của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây