财务
cáiwù
tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Hán việt: tài vũ
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Ví dụ (8)
gōng decái zhuàng kuàngfēi chángliáng hǎo
Tình hình tài chính của công ty vô cùng tốt.
menyàojiāqiángcái guǎn kòng zhìchéng běn
Chúng ta phải tăng cường quản lý tài chính, kiểm soát chi phí.
shìzhèjiā decái zǒngjiān
Ông ấy là giám đốc tài chính (CFO) của doanh nghiệp lớn này.
měi yuèdōuyàozhì zuòxiáng decái bàobiǎo
Cuối mỗi tháng đều phải lập báo cáo tài chính chi tiết.
hěnduōréndōumèng xiǎngshí xiàncái yóu
Rất nhiều người đều mơ ước đạt được tự do tài chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây