发财
fācái
làm giàu, phát tài
Hán việt: phát tài
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (intransitive)
Nghĩa:phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền.
Ví dụ (10)
zhùxīnniánfācái
Chúc bạn năm mới phát tài!
gōngxǐfācáihóngbāonálái
Cung hỷ phát tài, lì xì đây nào (Câu vè chúc tết vui).
zuòshēngyìfācái发财liǎo
Anh ấy buôn bán đã phát tài (trở nên giàu có) rồi.
rénréndōuxiǎngcái
Ai ai cũng muốn phát đại tài (giàu to).
biézhěngtiānzuòfācái发财mèng
Đừng có suốt ngày mơ mộng làm giàu nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI