Hán Việt:PHÁT TÀI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發+贝Bối+才Tài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

发财
phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (nội động)
VINghĩa:phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền.
ENTiếng Anh:To get rich / To make a fortune.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝你新年发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
Wishing you prosperity in the New Year!
#2
恭喜发财,红包拿来。
Cung hỷ phát tài, lì xì đây nào (Câu vè chúc tết vui).
Wishing you prosperity—now hand over the red envelope.
#3
他做生意发财了。
Anh ấy buôn bán đã phát tài (trở nên giàu có) rồi.
He made a fortune in business.
#4
人人都想发大财。
Ai ai cũng muốn phát đại tài (giàu to).
Everyone wants to make a big fortune.
#5
别整天做发财梦。
Đừng có suốt ngày mơ mộng làm giàu nữa.
Don't daydream about getting rich all day long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
