发财
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发财
Định nghĩa
1
verb (intransitive)
Nghĩa:phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền.
Ví dụ (10)
祝你新年发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
恭喜发财,红包拿来。
Cung hỷ phát tài, lì xì đây nào (Câu vè chúc tết vui).
他做生意发财了。
Anh ấy buôn bán đã phát tài (trở nên giàu có) rồi.
人人都想发大财。
Ai ai cũng muốn phát đại tài (giàu to).
别整天做发财梦。
Đừng có suốt ngày mơ mộng làm giàu nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây