Hán Việt:LAO••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨丨丶フフノ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+冖Mịch+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
劳
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng

冖
Bộ Mịch
Mái che chắn

力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh minh họa

劳
Lao động
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:Lao động
ENTiếng Anh:To labor; work/merit/fatigue.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
劳动创造财富。
Lao động sáng tạo ra của cải.
Labor creates wealth.
#2
他是一个非常勤劳的人。
Anh ấy là một người rất siêng năng (cần lao).
He is a very hardworking person.
#3
工作了一整天,他感到非常劳累。
Làm việc cả ngày trời, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt nhọc (lao lực).
After working all day, he felt extremely tired.
#4
这次项目成功,你有很大的功劳。
Dự án lần này thành công, bạn có công lao rất lớn.
You deserve a great deal of credit for the success of this project.
#5
劳驾,请帮我拿一下这个箱子。
Làm phiền anh, xin giúp tôi cầm chiếc thùng này một chút.
Excuse me, could you please help me carry this suitcase?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây