láo
Lao động
Hán việt: lao
一丨丨丶フフノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Lực () và Hỏa (), giản thể giữ ý dùng sức làm việc vất vả, lao động .

Thành phần cấu tạo

láo
Lao động
Giản thể từ 勞
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Lao động
Ví dụ (5)
láo dòngchuàng zàocái
Lao động sáng tạo ra của cải.
shìfēi chángqín láoderén
Anh ấy là một người rất siêng năng (cần lao).
gōng zuòlezhěngtiāngǎndàofēi chángláolèi
Làm việc cả ngày trời, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt nhọc (lao lực).
zhèxiàng chéng gōngyǒuhěndegōng láo
Dự án lần này thành công, bạn có công lao rất lớn.
láo jiàqǐngbāng xiàzhè gexiāngzi
Làm phiền anh, xin giúp tôi cầm chiếc thùng này một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây