劳动
láodòng
lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Hán việt: lao động
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Ví dụ (8)
nóng mínmenzhèng zàitiánxīn qínláo dòng
Những người nông dân đang lao động cần cù trên cánh đồng.
měigèr éndōuyīng gāitōng guòláo dòngchuàng zàojià zhí
Mỗi người đều nên thông qua lao động để tạo ra giá trị.
àiláo dòngshìzhōnghuámín dechuán tǒngměi
Yêu lao động là đức tính tốt đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
zānglèizǒng shì láo dòng
Anh ấy không sợ bẩn không sợ mệt, luôn tích cực lao động.
fēngzhěngtiāndōuzàimángzheláo dòngcǎi
Lũ ong cả ngày bận rộn lao động hút mật.
2
danh từ
Nghĩa:công việc lao động, sức lao động.
Ví dụ (8)
menyàozūn zhòngbiér endeláo dòngchéng guǒ
Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của người khác.
yuèshìguó láo dòngjié
Ngày 1 tháng 5 là ngày Quốc tế Lao động.
zhèshǔ fánzhòngdeláo dòng
Việc này thuộc về lao động thể lực nặng nhọc.
xiàn zàidenǎoláo dòngzhěyuèláiyuèduōle
Hiện nay người lao động trí óc ngày càng nhiều.
láo dòng tong míng quèshuāng fāngdequán
Hợp đồng lao động bắt buộc phải làm rõ quyền lợi của hai bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây