勤劳
qínláo
Siêng năng
Hán việt: cần lao
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường chỉ lao động chân tay hoặc đức tính chung).
Ví dụ (10)
zhōngguórénmínshìqínláo勤劳yǒnggǎndemínzú
Nhân dân Trung Quốc là một dân tộc cần cù và dũng cảm.
qínláozhìfù
Làm giàu nhờ cần cù (Cần lao trí phú).
mìfēngshìqínláo勤劳dekūnchóng
Ong mật là loài côn trùng chăm chỉ.
suīráncōngmingdànfēichángqínláo
Tuy anh ấy không thông minh, nhưng anh ấy vô cùng cần cù.
wǒmenyàoyòngqínláo勤劳deshuāngshǒuchuàngzàoměihǎodewèilái
Chúng ta phải dùng đôi tay cần cù để kiến tạo tương lai tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI