líng
Linh hồn
Hán việt: linh
フ一一丶ノノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Vũ (), giản thể giữ ý lửa () thần bí, sức mạnh siêu nhiên, linh hồn .

Thành phần cấu tạo

líng
Linh hồn
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Linh hồn
Ví dụ (5)
yǎnjīngshìlínghúndechuānghù
Đôi mắt là cửa sổ của linh hồn.
ròutǐsuīránxiāowángdàndelíngyīráncúnzài
Tuy thể xác đã tiêu tan, nhưng linh hồn của anh ấy vẫn tồn tại.
tāmendiǎnránlàzhújìdiànsǐzhědewánglíng
Họ thắp nến để tế điện linh hồn của người đã khuất.
chuánshuōzhèzuògǔbǎoyǒuyōulíngchūmò
Truyền thuyết kể rằng trong lâu đài cổ này có linh hồn (bóng ma) xuất hiện.
yīnyuènénggòufǔwèishòushāngdexīnlíng
Âm nhạc có thể xoa dịu những tâm hồn (linh hồn) bị tổn thương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI