心灵
xīnlíng
Tâm hồn, linh hồn
Hán việt: tâm linh
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tâm hồn, tâm linh, tấm lòng (thế giới nội tâm sâu sắc, tinh thần).
Ví dụ (9)
yǎnjīngshìxīnlíng心灵dechuānghù
Đôi mắt là cửa sổ của tâm hồn.
zhèshǒuyīnnéngfǔwèishòushàngdexīnlíng
Bản nhạc này có thể xoa dịu những tâm hồn bị tổn thương.
wǒmenyàobǎochíxīnlíng心灵dechúnjié
Chúng ta phải giữ gìn sự thuần khiết của tâm hồn.
zhēnzhèngdeměizàiwàibiǎoérzàixīnlíng
Vẻ đẹp chân chính không nằm ở ngoại hình, mà nằm ở tâm hồn.
zhèshìyícìchùdòngxīnlíng心灵delǚxíng
Đây là một chuyến đi chạm đến tâm hồn (gây xúc động mạnh).
2
Tính từ
Nghĩa:thông minh, khéo léo (thường dùng trong cụm từ 'tâm hồn thủ xảo').
Ví dụ (1)
shìxīnlíng心灵shǒuqiǎodegūniángshénmedōuhuìzuò
Cô ấy là một cô gái thông minh khéo tay (tâm linh thủ xảo), cái gì cũng biết làm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI