Liên hệ
灵芝
língzhī
Nấm linh chi
Hán việt: linh chi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nấm linh chi
Ví dụ (3)
língzhīchángbèiyòngláipàochá
Nấm linh chi thường được dùng để pha trà.
zhèpiànlíngzhīhěngān
Miếng nấm linh chi này rất khô.
diànlimàizhǒnglíngzhī
Trong cửa hàng bán nhiều loại nấm linh chi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI