Liên hệ
台阶
táijiē
bậc thềm, bậc tam cấp, bậc thang (nghĩa đen).
Hán việt: di giai
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bậc thềm, bậc tam cấp, bậc thang (nghĩa đen).
Ví dụ (6)
xiǎo xīntáijiēbiéshuāi dǎole
Cẩn thận bậc thềm, đừng để ngã đấy.
zuòzàiménkǒudetái jiē台阶shangfādāi
Anh ấy ngồi ngẩn ngơ trên bậc thềm trước cửa.
zhèdetái jiē台阶tàigāolelǎoniánrénhǎozǒu
Bậc thang ở đây cao quá, người già khó đi.
hòutái jiē台阶hěnhuá
Sau cơn mưa bậc thềm rất trơn.
qǐngdeshàngtáijiē
Xin hãy lên từng bậc thang một.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:lối thoát (khỏi tình huống bối rối), thể diện, cái cớ (để xuống nước).
Ví dụ (5)
gěigetái jiē台阶xià
Cho anh ấy một lối thoát (để đỡ quê/giữ thể diện).
 jiādōuzàikànzheyào shigěitáijiēzěn mexiàdeláitái
Mọi người đều đang nhìn, nếu bạn không cho anh ấy lối thoát, sao anh ấy xuống nước được (đỡ xấu hổ)?
zhèshìwèi lezhǎogetái jiē台阶xiàshìzhēndexiǎngzǒu
Đây là để tìm cái cớ giữ thể diện thôi, không phải thực sự muốn đi.
 menyào rànggōng de zàishànggexīntáijiē
Chúng ta phải nỗ lực để nghiệp vụ công ty bước lên một tầm cao mới (bậc thang mới).
 guǒméiyǒuzhè getáijiē zǎojiùfàng le
Nếu không có bước đệm (bậc thang) này, có lẽ tôi đã sớm bỏ cuộc rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI