Phật
Hán việt: bật
ノ丨フ一フノ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () không () còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật .

Thành phần cấu tạo

Phật
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phật
Ví dụ (5)
cóngxiǎojiùxìnchīduōniánle
Anh ấy tin Phật từ nhỏ, đã ăn chay nhiều năm rồi.
zhèzuò miàogòngfèngzhezūn dejīn
Trong ngôi chùa này có thờ một pho tượng Phật bằng vàng khổng lồ.
jiàoduìzhōng guóchuán tǒngwén huàyǒuzheshēnyuǎndeyǐng xiǎng
Phật giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa truyền thống Trung Quốc.
jīn tiānjiùjièhuāxiànyòngzhèbēijiǔjìng jiā
Hôm nay tôi xin mượn hoa dâng Phật, dùng ly rượu này để kính mọi người.
měidàokǎo shìqiánzǒng shìqiúshénbài wàngnéngkǎohǎochéng
Mỗi khi sắp đến kỳ thi, anh ấy luôn cầu thần bái Phật, hy vọng có thể đạt thành tích tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây