念佛
niànfó
Niệm Phật
Hán việt: niệm bật
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Niệm Phật
Ví dụ (3)
lǎorénměi tiānzǎo shàngniàn
Người già mỗi sáng niệm Phật.
miàoyǒurénzàiniàn
Trong chùa có người đang niệm Phật.
tōng guòniànràng píng jìngxiàlái
Cô ấy niệm Phật để khiến bản thân bình tĩnh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây