Hán Việt:KHÁNG••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丶一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+亢Kháng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
抗
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

抗
Kháng cự
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Kháng cự
ENTiếng Anh:resist, oppose, defy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们坚决抵抗敌人的进攻。
Họ kiên quyết kháng cự lại cuộc tấn công của kẻ thù.
They resolutely resisted the enemy's attack.
#2
嫌疑人在被捕时试图抗拒执法。
Nghi phạm đã cố gắng kháng cự việc thực thi pháp luật khi bị bắt.
The suspect attempted to resist law enforcement during the arrest.
#3
哪里有压迫,哪里就有反抗。
Ở đâu có áp bức, ở đó có phản kháng (kháng cự).
Where there is oppression, there is resistance.
#4
尽管被包围,守军依然顽强抵抗。
Mặc dù bị bao vây, quân phòng thủ vẫn ngoan cường kháng cự.
Despite being surrounded, the defending troops still resisted tenaciously.
#5
弱小的一方往往无力对抗强大的势力。
Bên yếu thế thường không đủ sức kháng cự (đối đầu) lại các thế lực hùng mạnh.
The weaker side is often powerless to resist stronger forces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây