Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kàng
HSK 3
Kháng cự
Hán Việt:KHÁNG••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丶一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+亢Kháng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

抗
kàng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
亢
Khángkàng
Cao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Kháng cự
ENTiếng Anh:resist, oppose, defy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们jiānjué坚决dǐkàng抵抗dírén敌人de的jìngōng进攻。
Họ kiên quyết kháng cự lại cuộc tấn công của kẻ thù.
They resolutely resisted the enemy's attack.
#2
xiányírén嫌疑人zài在bèibǔ被捕shí时shìtú试图kàngjù抗拒zhífǎ执法。
Nghi phạm đã cố gắng kháng cự việc thực thi pháp luật khi bị bắt.
The suspect attempted to resist law enforcement during the arrest.
#3
nǎlǐ哪里yǒu有yāpò压迫,nǎlǐ哪里jiù就yǒu有fǎnkàng反抗。
Ở đâu có áp bức, ở đó có phản kháng (kháng cự).
Where there is oppression, there is resistance.
#4
jǐnguǎn尽管bèi被bāowéi包围,shǒujūn守军yīrán依然wánqiáng顽强dǐkàng抵抗。
Mặc dù bị bao vây, quân phòng thủ vẫn ngoan cường kháng cự.
Despite being surrounded, the defending troops still resisted tenaciously.
#5
ruòxiǎo弱小de的yìfāng一方wǎngwǎng往往wúlì无力duìkàng对抗qiángdà强大de的shìlì势力。
Bên yếu thế thường không đủ sức kháng cự (đối đầu) lại các thế lực hùng mạnh.
The weaker side is often powerless to resist stronger forces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây