Liên hệ
对抗
duìkàng
đối kháng, chống lại, đối đầu, sự chống đối, giao tranh.
Hán việt: đối kháng
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đối kháng, chống lại, đối đầu, sự chống đối, giao tranh.
Ví dụ (8)
zhèliǎngguó jiāchǔchángdejūn shìduì kàng对抗zhuàngtài
Hai quốc gia này đang ở trong tình trạng đối đầu quân sự lâu dài.
zhèshìzhǒngnénggòuduì kàng对抗ái zhèngdexīnyào
Đây là một loại thuốc mới có khả năng chống lại (đối kháng) bệnh ung thư.
yào duìkàngfǒu hòu guǒ
Đừng có chống đối pháp luật, nếu không tự gánh hậu quả.
  sàichōng mǎnle lièdeshēn duìkàng
Thi đấu thể thao tràn ngập những pha va chạm (đối kháng) cơ thể kịch liệt.
 menyàotōng guòduì huàérshìduì kàng对抗láijiě juéfēnqí
Chúng ta phải giải quyết bất đồng thông qua đối thoại chứ không phải đối đầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI