抗生素
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Kháng sinh
Ví dụ (3)
医生给他开了抗生素。
Bác sĩ kê kháng sinh cho anh ấy.
抗生素不能随便使用。
Không thể dùng kháng sinh tùy tiện.
服用抗生素时要按医嘱。
Khi dùng kháng sinh cần theo chỉ định bác sĩ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây